TĐN – thành ngữ, sự diễn đạt

(ひょうげん)
Sự biểu hiện/diễn đạt theo nghĩa rộng. Người họa sĩ muốn diễn đạt điều gì thông qua bức tranh này?
(かんようく) Thành ngữ, ví dụ, 明日がまちどおし.(’Mong tới ngày mai quá!’)
(かくげん) Thành ngữ  
ことわざ Thành ngữ   *****
(ほうげん) Từ địa phương
(xxxべん) Từ địa phương

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top