TĐN – lửa

(かじ)
Hỏa hoạn, giống như cháy rừng, cháy nhà   *****
(ほのお) Ngọn lửa to, nhưng hữu dụng, ví dụ như lửa trại
(かさい) Hỏa hoạn, thường dùng trong báo chí. Trẻ  con dùng 火事 nhưng người lớn dùng cả 火事 và 火災.  VIẾT
() Bất kì loại lửa nào – thậm chí nhỏ như lửa từ que diêm

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top