340. 討

討 =  (nói) +  (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THẢO (đánh đập)

Có thể 'đánh đập' người khác bằng lời nói nặng nề ấy sẽ dính vào người ta như keo dán vậy

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

う*つ thảo phạt (từ cổ) - trả đũa lại quân địch
☆☆☆☆☆

Jukugo

検討けんとう する cân nhắc ★★☆☆☆  VIẾT 
(kiểm tra) + 討 (đánh đập) = 検討 (cân nhắc)

cân nhắc về một vấn đề. Thường dùng bởi chính trị gia khi họ không thể đưa ra một câu trả lời chắc chắn

討論とうろん thảo luận ☆☆☆☆☆   VIẾT  
討 (đánh đập) +  (tranh luận) = 討論 (thảo luận)

Từ đồng nghĩa

tranh luận
議論    論争    討論   
tấn công
攻める    攻撃    合戦    襲う    討つ    襲撃する   
kiểm tra, điều tra
調べる    検査    調査    検討    診断    査定    検索   
cân nhắc
配慮    考慮    検討する   
đấm
打つ    撃    討つ 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top