997. 附

附 = (tháp nhọn) + (dính chặt) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỤ (đính kèm)

Tôi bị dính chặt vào tháp nhọn, từ đó trở thành tệp đính kèm của tháp

 

Onyomi

FU

Jukugo

xxx 附属ふぞく yyy liên kết ☆☆☆☆ 
附 (đính kèm) + (thuộc về) = 附属 (liên kết)

ví dụ như trung tâm nghiên cứu này liên kết với trường địa học A. Hay 'đã bao gồm', ví dụ như gói chăm sóc sức khỏe đã bao gồm voucher spa

Từ đồng nghĩa

liên kết 
所属    xxx附属yyy    付属   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top