996. 付

付 =  (người, Mr. T) + (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỤ (dính chặt)

Mẹ dính chặt luôn thước đo vào người để tôi không quên

 

Onyomi

FU

Kunyomi

 ) つ*ける tôi đính kèm thứ gì đó
★★★★
 ) つ*く thứ gì đó được đính kèm 
★★★★

Jukugo

気を付けてきをつけて cẩn thận! ★★★★★ 
(tinh thần) + 付 (dính chặt) = 気を付けて (cẩn thận!)
見付けるみつける tìm kiếm ★★★★ 
(nhìn) + 付 (dính chặt) = 見付ける (tìm kiếm)

(tìm thấy chìa khóa mà bạn tưởng đã làm mất) ー Lưu ý: không dùng 見つける cho những thứ bạn phát hiện ra lần đầu tiên. Đó là 発見はっけん !

 追い付くおいつく bắt kịp với ★★★★ 
(đuổi theo) + 付 (dính chặt) = 追い付く (bắt kịp với)
 付き合うつきあう hẹn hò ★★★★ 
付 (dính chặt) +  (phù hợp) = 付き合う (hẹn hò)

Thường được dùng trong 今、誰かつきあってる? ('Bạn có đang hẹn hò với ai không?') Brad Pittと付き合ってる. ('Tớ đang hẹn hò với Brad Pitt.')

受付うけつけ lễ tân ★★★☆☆ 
(nhận) + 付 (dính chặt) = 受付 (lễ tân)
気付いたきづいた nhận ra điều gì ★★★☆☆ 
(tinh thần) + 付 (dính chặt) = 気付いた (nhận ra điều gì)

(cũng được phát âm là 気がついた)

片付けるかたづける dọn dẹp ★★★☆☆ 
(một mặt) + 付 (dính chặt) = 片付ける (dọn dẹp)
勇気付けるゆうきづける khuyến khích ★★☆☆☆  
(dũng cảm) + (tinh thần) + 付 (dính chặt) = 勇気付ける (khuyến khích)
にhayが近付くちかづく lại gần đích ★★☆☆☆ 
(ở gần) + 付 (dính chặt) = 近付く (lại gần đích)
添付てんぷ する đính kèm ☆☆☆☆ 
(thêm vào) + 付 (dính chặt) = 添付 (đính kèm)

đính kèm (file vào email) 

錆付いたさびついた han gỉ ☆☆☆☆  KANA 
(han gỉ) + 付 (dính chặt) = 錆付いた (han gỉ)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

đi kèm
伴う    同伴する    添える    添付   
đính kèm 
所属    xxx附属yyy    付属   
kết nối 
を絡む    に絡まる    に関わる    携わる    巻き付く   
tổ chức, sắp xếp 
片付ける    整理    配列    整える 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top