993. 論

論 =  (nói) +  (cửa hàng sách)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LUẬN (tranh luận)

Tại cửa hàng sách, chỉ có nói chứ không có tranh LUẬN

 

Onyomi

RON

Jukugo

論文ろんぶん bài luận ★★☆☆☆ 
論 (tranh luận) + (câu văn) = 論文 (bài luận)
世論よろん công luận, bia miệng ★★☆☆☆ 
(xã hội) + 論 (tranh luận) = 世論 (công luận, bia miệng)
理論りろん lý thuyết ☆☆☆☆ 
(logic) + 論 (tranh luận) = 理論 (lý thuyết)
討論とうろん thảo luận ☆☆☆☆☆  VIẾT 
(quở trách) + 論 (tranh luận) = 討論 (thảo luận)

Từ đồng nghĩa

tranh luận
議論    論争    討論   
nghệ thuật, phê bình văn học
批評する    評論   
logic, lý thuyết 
合理    理論    論理    理屈

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top