991. 偏

偏 =  (người) +  (phẳng, mỏng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
偏 - THIÊN (thiên lệch)

Người ngực phẳng và mỏng thì hay THIÊN lệch

 

Onyomi

HEN

Kunyomi

が hay に hayは ) かたよ*る Nghĩa bóng, thiên vị. Nghĩa đen, sự phân bổ bất đối xứng. Ví dụ, "Tỉnh nào cũng có quạ, nhưng số lượng quạ phân bố ở tỉnh Aichi là cao hơn hẳn." Hay 'tôi xếp toàn bộ ghế ở bên phải của phòng để làm cho căn phòng かたよる." 
★★☆☆☆

Jukugo

偏見へんけん のある / ない định kiến, thiên vị ★★☆☆☆ 
偏 (thiên lệch) +  (nhìn) = 偏見 (định kiến, thiên vị)

Từ đồng nghĩa

đánh giá ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査   
nghiêng 
傾く    偏る    傾向   
dựa vào 
偏る    片寄る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top