989. 編

編 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (phẳng, mỏng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BIÊN (đan)

Người Nhện phóng ra những sợi tơ phẳng mỏngđan thành một cái mạng

 

Onyomi

HEN

Kunyomi

あ*む bện, đan
★★☆☆☆

Jukugo

編集へんしゅう する chỉnh sửa ★★★☆☆ 
編 (đan) + (tụ tập) = 編集 (chỉnh sửa)

(biên tập viên:  編集者へんしゅうしゃ 

三つ編みみつあみ tóc bện ★★☆☆☆ 
(ba) + 編 (đan) = 三つ編み (tóc bện)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top