473. 資

資 = (tiếp theo) + (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TƯ (của cải)

Của cải về cơ bản là tiền, tiếp theo tiền, rồi lại tiếp theo tiền, v.v.

 

Onyomi

SHI

Jukugo

資本しほん tư bản ★★☆☆☆ 
資 (của cải) + (sách) = 資本 (tư bản)
資料しりょう nguồn chính ★★☆☆☆ 
資 (của cải) + (tiền phí) = 資料 (nguồn chính)

loại tài liệu bạn dủng để làm báo cáo, hay để viết sách sử về một sự kiện

Từ đồng nghĩa

nguồn chính 
資料    材料    素材 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top