980. 資

資 = (tiếp theo) +  (vỏ sò/tiền) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
資 - TƯ (tư bản)

TƯ bản về cơ bản là tiền, tiếp theo tiền, rồi lại tiếp theo tiền, v.v.

 

Onyomi

SHI

Jukugo

資本しほん tư bản ★★☆☆☆ 
資 (tư bản (tức $$$)) + (sách/thật sự) = 資本 (tư bản)
資料しりょう nguồn chính ★★☆☆☆ 
資 (tư bản (tức $$$)) + (nguyên liệu/phí) = 資料 (nguồn chính)

loại tài liệu bạn dủng để làm báo cáo, hay để viết sách sử về một sự kiện

Từ đồng nghĩa

nguồn chính 
資料    材料    素材 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top