98. 心

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÂM (trái tim, tinh thần)

Trái tim có 4 ngăn, các cụ ngày xưa giỏi thật!

忄: tinh thần

Onyomi

SHIN

Kunyomi

こころ trái tim, một cách hình ảnh/ ẩn dụ
★★★★★

Jukugo

心配(しんぱい) する lo lắng ★★★★★
心 (trái tim) + (phân phối) = 心配 (lo lắng)
心臓(しんぞう) quả tim ★★★☆☆
心 (trái tim) + (nội tạng) = 心臓 (quả tim)
安心(あんしん) an tâm ★★★☆☆
(thư giãn) + 心 (trái tim) = 安心 (an tâm)
愛国心(あいこくしん) lòng yêu nước ★★☆☆☆
(tình yêu) + (đất nước) + 心 (trái tim) = 愛国心 (lòng yêu nước)

Được sử dụng trong

必 怒 息 思  忘  慢  悪 怠  意 憶 惜 聴 懐 徳 忍 総 憧 志  想 愁  怯  恐  懸  癒  隠  情  恩  性  悔  忠  憤  慣  愚  窓  悟 憎  恵  慨 慎 感  憾  憂  慌  惨  惚  愉  愛  穏  急  惑  快  慰  悩  悲  怖  恋 念 

Từ đồng nghĩa

kín đáo, thận trọng 
弁える    慎重    思慮深い    用心   
người tập việc 
素人    初心者    未熟   
đam mê
情熱    熱心    恋   
bệnh hoạn, đau khổ, đáng thương
かわいいそうな 哀れな    惨めな    哀愁    心細い    悲惨な   
dễ chịu
快い    心地よい    親しい    優しい   
mong ước
希望    意思    願い    野心    望み    志す  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top