471. 次

次 = (băng đá) + (thiếu, ngáp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THỨ (tiếp theo)

Giữa trời băng giá thiếu quần áo thì điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?

 

Onyomi

JI

Kunyomi

つぎ (  ) tiếp theo (ví dụ, 次の日 ngày hôm sau) 
★★★★★

Jukugo

次々つぎつぎ cái này nối tiếp cái kia ★★★☆☆
目次もくじ mục lục ★★☆☆☆ 
(mắt) + 次 (tiếp theo) = 目次 (mục lục)
次第しだい  dần dần, từ từ ★★☆☆☆  BA 
次 (tiếp theo) +  (số thứ tự) = 次第 (dần dần, từ từ)

Được sử dụng trong

姿

Từ đồng nghĩa

từ từ, dần dần
段々    少しずつ    じょじょ 次代に 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top