978. 次

次 =  (lạnh) +  (thiếu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỨ (tiếp theo)

Khi bị lạnh thiếu quần áo thì điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?

 

Onyomi

JI

Kunyomi

つぎ (  ) tiếp theo (ví dụ, 次の日 ngày hôm sau) 
★★★★★

Jukugo

次々つぎつぎ cái này nối tiếp cái kia ★★★☆☆
目次もくじ mục lục ★★☆☆☆ 
(mắt) + 次 (tiếp theo) = 目次 (mục lục)
次第しだい  dần dần, từ từ ★★☆☆☆  BA 
次 (tiếp theo) +  (số thứ tự) = 次第 (dần dần, từ từ)

Được sử dụng trong

姿

Từ đồng nghĩa

từ từ, dần dần
段々    少しずつ    じょじょ 次代に 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top