976. 冬

冬 = (hai chân bắt chéo) +  (lạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
冬 - ĐÔNG (mùa đông)

Mùa ĐÔNG hai chân phải bắt chéo để đỡ lạnh

 

Kunyomi

ふゆ mùa đông
★★★★★

Jukugo

冬休みふゆやすみ kì nghỉ đông ★★★☆☆ 
冬 (mùa đông) + (nghỉ) = 冬休み (kì nghỉ đông)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top