1404. 冷

冷 = (băng đá) +  (mệnh lệnh) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
LÃNH (mát mẻ)

Mệnh lệnh thì luôn cứng như băng đá, tuy nhiên để một lúc nó sẽ làm bầu không khí trở nên mát mẻ

 

Onyomi

REI

Kunyomi

つめ*たい lạnh - cả nghĩa đen, và nghĩa bóng
★★★☆☆
 ) ひ*やす tôi làm lạnh thứ gì. Tôi để thứ gì lên đá 
★★★☆☆
 ) ひ*える cái gì đó trở nên lạnh
★★★☆☆
 ) さ*める nguội đi, nguội lạnh (trái tim) 
☆☆☆☆

Jukugo

冷蔵庫れいぞうこ tủ lạnh ★★★★ 
冷 (lạnh) + (tàng trữ) + (nhà kho) = 冷蔵庫 (tủ lạnh)
冷静れいせい  bình tĩnh, điềm tĩnh ★★☆☆☆ 
冷 (lạnh) +  (yên tĩnh) = 冷静 (bình tĩnh, điềm tĩnh)

Từ đồng nghĩa

trêu chọc 
苛める    ちゃかす ふざける 冷やかす    からかう 嫌がらせ   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top