973. 冷

冷 =  (lạnh) +  (mệnh lệnh) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
冷 - LÃNH (lạnh, lãnh đạm)

Mệnh lệnh thì luôn lạnh lùng, thêm kí tự  để càng nhấn mạnh nghĩa đó

 

Onyomi

REI

Kunyomi

つめ*たい lạnh - cả nghĩa đen, và nghĩa bóng
★★★☆☆
 ) ひ*やす tôi làm lạnh thứ gì. Tôi để thứ gì lên đá 
★★★☆☆
 ) ひ*える cái gì đó trở nên lạnh
★★★☆☆
 ) さ*める nguội đi, nguội lạnh (trái tim) 
☆☆☆☆

Jukugo

冷蔵庫れいぞうこ tủ lạnh ★★★★ 
冷 (lạnh) +  (nhà kho) +  (kho) = 冷蔵庫 (tủ lạnh)
冷静れいせい  bình tĩnh, điềm tĩnh ★★☆☆☆ 
冷 (lạnh) +  (yên tĩnh) = 冷静 (bình tĩnh, điềm tĩnh)

Từ đồng nghĩa

trêu chọc 
苛める    ちゃかす ふざける 冷やかす    からかう 嫌がらせ   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top