969. 鈴

鈴 =  (vàng, kim loại) + (mệnh lệnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
鈴 - LINH (cái chuông)

Cái chuông nhỏ bằng kim loại kêu reng reng thay cho mệnh lệnh bằng từ

 

Onyomi

RIN

Kunyomi

すず cái chuông nhỏ
☆☆☆☆

Jukugo

呼び鈴よびりん chuông cửa ☆☆☆☆☆ 
(hô hoán) + 鈴 (cái chuông) = 呼び鈴 (chuông cửa)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top