1401. 令

令 = (cuộc họp) + (con dấu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
LỆNH (mệnh lệnh)

Mệnh LỆNH được đưa ra sau cuộc họp, và biên bản được đóng dấu đàng hoàng

 

Onyomi

REI

Jukugo

命令めいれい mệnh lệnh ★★★★☆ 
(định mệnh) + 令 (mệnh lệnh) = 命令 (mệnh lệnh)
命令形めいれいけい thể mệnh lệnh ★★☆☆☆ 
令 (mệnh lệnh) + (hình dạng) = 命令形 (thể mệnh lệnh)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top