968. 令

  (mái ngói) + 丶(dấu chấm) + マ

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỆNH (mệnh lệnh)

Dưới mái ngói, theo mệnh LỆNH, các trò ê a 'ma má mả ma', thay dấu chấm vào các từ để tạo nên từ mới

 

Onyomi

REI

Jukugo

命令めいれい mệnh lệnh ★★★★☆ 
(cuộc sống) + 令 (mệnh lệnh) = 命令 (mệnh lệnh)
命令形めいれいけい thể mệnh lệnh ★★☆☆☆ 
令 (mệnh lệnh) + (dạng) = 命令形 (thể mệnh lệnh)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top