646. 搭

搭 = (ngón tay) +  (phù hợp, vừa) +  (thảo mộc) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐÁP (ngồi lên xe)

Ngày xưa chỉ những ai có ngón tay thơm mùi thảo mộc mới phù hợp để được ngồi lên xe

 

Onyomi

TOU

Jukugo

搭乗とうじょう する lên (một phương tiện vận tải) ☆☆☆☆  VIẾT 
搭 (ngồi lên xe) + (cưỡi) = 搭乗 (lên (một phương tiện vận tải))

ví dụ, lên máy bay, lên tàu

xxxを 搭載とうさい してる trang bị, lắp đặt kèm theo ☆☆☆☆☆ 
搭 (ngồi lên xe) + (chất lên xe) = 搭載 (trang bị, lắp đặt kèm theo)

đi kèm với XXX (ví dụ, micro gắn trong)

Từ đồng nghĩa

lái, cưỡi 
搭乗    乗る    運転する  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top