962. 搭

搭 =  (nhặt) +  (thảo mộc) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÁP (ngồi lên xe)

Nhặt - thảo mộc ngồi lên xe, nhẹ nhàng như tiên nữ

 

Onyomi

TOU

Jukugo

搭乗とうじょう する lên (một phương tiện vận tải) ☆☆☆☆  VIẾT 
搭 (ngồi lên xe) + (cưỡi) = 搭乗 (lên (một phương tiện vận tải))

ví dụ, lên máy bay, lên tàu

xxxを 搭載とうさい してる trang bị, lắp đặt kèm theo ☆☆☆☆☆ 
搭 (ngồi lên xe) + (đăng tải) = 搭載 (trang bị, lắp đặt kèm theo)

đi kèm với XXX (ví dụ, micro gắn trong)

Từ đồng nghĩa

lái, cưỡi 
搭乗    乗る    運転する  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top