961. 拾

拾 = (tay) +  (phù hợp, vừa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
拾 - THẬP (nhặt)

Tôi định nhặt quả bóng bowling, nhưng tay tôi không vừa mấy cái lỗ ><

 

Onyomi

SHUU

Kunyomi

ひろ*う nhặt, nhấc thứ gì đó lên 
★★★☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhặt
拾う    取る  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top