667. 拾

拾 = (ngón tay) + (phù hợp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THẬP (nhặt)

Tôi định nhặt quả bóng bowling, nhưng ngón tay tôi không phù hợp mấy cái lỗ ><

 

Onyomi

SHUU

Kunyomi

ひろ*う nhặt, nhấc thứ gì đó lên 
★★★☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhặt
拾う    取る  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top