960. 塔

塔 =  (phù hợp) +  (hoa) +  (đất) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
塔 - THÁP (tòa tháp)

Để xây một tòa THÁP ở Nhật, mọi thứ phải phù hợp, từ đất phía bên trái, cho tới loại hoa bên phải

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

とう tháp, chùa 
☆☆☆☆

Jukugo

XXX とう tháp ☆☆☆☆  HT

Hậu Tố - ví dụ, エッフェル塔= tháp Eiffel

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top