254. 塔

塔 =  (phù hợp) +  (thảo mộc) +  (đất) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÁP (tòa tháp)

Để xây một tòa THÁP ở Nhật, mọi thứ phải phù hợp, từ đất phía bên trái, cho tới loại thảo mộc bên phải

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

とう tháp, chùa 
☆☆☆☆

Jukugo

XXX とう tháp ☆☆☆☆  HT

Hậu Tố - ví dụ, エッフェル塔= tháp Eiffel

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top