96. 収

収 =  (số 4) + (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THU (doanh thu)

Doanh THU của nghề 'bán hoa' đến từ cái quần xà lỏn, 4 lần là đủ nuôi thân 1 ngày

Onyomi

SHUU

Kunyomi

おさ*める có thể dùng với nghĩa "nhận tiền" hay "nhận được chiến thắng", tuy nhiên thường mang nghĩa "xếp hàng hóa 1 cách gọn gàng" - lên xe chở hàng
★★★☆☆

Jukugo

領収書(りょうしゅうしょ) biên lai ★★☆☆☆
(quyền hạn) + 収 (doanh thu) + (viết) = 領収書 (biên lai)
収入(しゅうにゅう) thu nhập ☆☆☆☆
 収 (doanh thu) + (đi vào) = 収入 (thu nhập)

thu nhập (từ công việc, đầu tư chứng khoán)

吸収(きゅうしゅう) する hấp thụ ☆☆☆☆
(hút) + 収 (doanh thu) = 吸収 (hấp thụ)

Từ đồng nghĩa

lưu, ở lại 
納まる    収まる   
đạt được
得る    獲る    獲得する    収める    遂げる   
hóa đơn
受領書    領収書    レシート
lương
給料    給与    収入   
nhà kho
収納    蔵    倉庫   
có được, thanh toán
収める    納める   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top