253. 合

合 = 亼 (cuộc họp) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỢP (phù hợp)

Khi trong một cuộc họp, miệng nên chỉ nói những thứ phù HỢP

 

Onyomi

GOU

Kunyomi

 ) あ*う phù hợp 
★★★★★
に hay と ) あ*わせる làm phù hợp, làm hợp 
★★★★

Jukugo

xxxの 場合ばあい trường hợp XXX ★★★★★ 
(vị trí) + 合 (phù hợp) = 場合 (trường hợp XXX)
にhayが 似合うにあう hợp, phù hợp ★★★★ 
(tương tự) + 合 (phù hợp) = 似合う (hợp, phù hợp)
都合つごう xxx khi thuận tiện ★★★☆☆  BA 
(đô thị) + 合 (phù hợp) = 都合 (khi thuận tiện)
試合しあい game ★★★☆☆ 
(thí nghiệm) + 合 (phù hợp) = 試合 (game)
組合くみあい tổ hợp, tập đoàn ★★☆☆☆  
(tổ chức) + 合 (phù hợp) = 組合 (tổ hợp, tập đoàn)
割合わりあい tỷ lệ ★★☆☆☆  
(chia cắt) + 合 (phù hợp) = 割合 (tỷ lệ)
集合しゅうごう tập trung (lớn) ★★☆☆☆ 
(tập trung) + 合 (phù hợp) = 集合 (tập trung (lớn))
都合がいいつごうがいい thuận tiện ☆☆☆☆ BA  
(đô thị) + 合 (phù hợp) = 都合がいい (thuận tiện)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

tấn công
攻める    攻撃    合戦    襲う    討つ    襲撃する   
bồi thường
償う    弁償する    埋め合わせ   
điều kiện, hoàn cảnh, trạng thái
状況    事態    事情    状態    様子    調子    具合   
cuộc thi, trò chơi
試合    競争    競技    争う    勝負    競う    闘う   
đánh nhau
喧嘩    戦う    闘う    もみあい 殴り合い    戦闘    合戦   
hữu ích, tiện lợi
役に立つ    便利    都合がいい   
logic, lý thuyết
合理    理論    論理    理屈   
thua
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第   
châm ngôn cũ
名言    格言    諺    合言葉   
đối diện, đối mặt 
向く    向き合う    面する    対向    臨む   
phù hợp
合わせる    会わせる    併わせる   
hiệp hội, giải đấu, liên minh
連合    協会    同盟    連盟   
hợp nhất 
合わせる    力を合わせる    併せる    結束   
phòng chờ 
待合室    控え室  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top