250. 介

介 = 𠆢 (cái ô) + |(cái gậy chống)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
GIỚI (bị kẹp ở giữa)

Trông giống hình ảnh cái gậy chống bị kẹp giữa cái ô và cán ô

 

Onyomi

KAI

Jukugo

 紹介しょうかい する giới thiệu ★★★☆☆ 
(giới thiệu) + 介 (bị kẹp ở giữa) = 紹介 (giới thiệu)

giới thiệu (người này tới người khác)

自己紹介じこしょうかい tự giới thiệu ★★☆☆☆ 
 (tự bản thân) + 介 (giới thiệu) = 自己紹介 (tự giới thiệu)
厄介やっかい  phiền hà, rắc rối ★★☆☆☆ 
(xui xẻo) + 介 (bị kẹp ở giữa) = 厄介 (phiền hà, rắc rối)

Ví dụ, một người rắc rối

介入かいにゅう する can thiệp ☆☆☆☆  VIẾT 
介 (bị kẹp ở giữa) + (đi vào) = 介入 (can thiệp)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

khó chịu 
面倒くさい    厄介な    煩わしい    ややこしい

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top