950. 余

余 = 𠆢 (mái ngói) + (hiển thị)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DƯ (quá nhiều)

Ngày xưa, nhà lợp mái ngói quá nhiều, nếu hiển thị sẽ chỉ thấy một màu đỏ gạch

 

Onyomi

YO

Kunyomi

に hay が ) あま*る dư, thừa
★★★★

Jukugo

余裕よゆう thời gian/không gian dư thừa ★★★★ 
余 (quá nhiều) + (sung túc) = 余裕 (thời gian/không gian dư thừa)
余計よけい  không cần thiết ★★★☆☆ 
余 (quá nhiều) +  (đo) = 余計 (không cần thiết)

dư thừa, không cần thiết (thường được dùng trong 余計よけいなお世話せわだよ! : 'lo chuyện của mày đi!')

Được sử dụng trong

塗 途 除 徐 斜

Từ đồng nghĩa

xía mũi (vào chuyện người khác)
余計なお世話だよ!    干渉   
dư thừa
残り    余り    余計    過剰  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top