655. 捨

捨 = (ngón tay) +  (nhà tranh) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
XẢ (vứt)

Ai đó đã chọc ngón tay vào cái bánh hình nhà tranh của tôi, phải vứt nó đi thôi!

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

す*てる vứt đi 
★★★★★

Jukugo

使い捨てつかいすて のXXX có thể phân hủy ★★☆☆☆ 
使 (sử dụng) + 捨 (vứt) = 使い捨て (có thể phân hủy)

XXX có thể phân hủy

Từ đồng nghĩa

vứt bỏ
見捨てる    振る 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top