949. 捨

捨 = (tay) +  (nhà tranh) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XẢ (vứt)

Ai đó đã chọc tay vào cái bánh hình nhà tranh của tôi, phải vứt nó đi thôi!

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

す*てる vứt đi 
★★★★★

Jukugo

使い捨てつかいすて のXXX có thể phân hủy ★★☆☆☆ 
使 (sử dụng) + 捨 (vứt) = 使い捨て (có thể phân hủy)

XXX có thể phân hủy

Từ đồng nghĩa

vứt bỏ
見捨てる    振る 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top