948. 舎

舎 = 𠆢 (mái ngói) +  (đất) + (miệng) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÁ (nhà tranh)

Nhà tranh đơn sơ với cái mái hình mái ngói, nhưng phía dưới lấy đất làm nền, và chỉ đủ chỗ cho 1 cái miệng

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

xxx ) しゃ XXX-chuồng (ví dụ 牛舎 là 'chuồng bò') HT 
☆☆☆☆☆

Jukugo

田舎いなか vùng nông thôn ★★★☆☆  BA  
(cánh đồng) + 舎 (nhà tranh) = 田舎 (vùng nông thôn)

Được sử dụng trong

捨 舗

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top