1654. 幹

幹 = 龺(sương mù) + 𠆢 (cái ô) +  (khô) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CÁN (thân cây)

Tôi lấy ô che lấy cái thân cây quý giá để nó luôn khô ráo những lúc sương mù

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

みき một thân cây 
☆☆☆☆

Jukugo

新幹線しんかんせん tàu cao tốc ★★★☆☆ 
(mới) + 幹 (thân cây) + (đường kẻ) = 新幹線 (tàu cao tốc)
かん XXX chính ★★☆☆☆  TT 

Tiền Tố có nghĩa chính (đường chính, quản lý chính, văn phòng chính)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top