947. 幹

幹 =  (mười) +  (sớm) +  (mái ngói) +  (khô) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CÁN (thân cây)

Vào mỗi sáng sớm lúc 10h, tôi lại làm khô thân cây chống đỡ mái ngói cổ. Càng khô càng chịu lực khỏe

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

みき một thân cây 
☆☆☆☆

Jukugo

新幹線しんかんせん tàu cao tốc ★★★☆☆ 
(mới) + 幹 (thân cây) + (đường kẻ) = 新幹線 (tàu cao tốc)
かん XXX chính ★★☆☆☆  TT 

Tiền Tố có nghĩa chính (đường chính, quản lý chính, văn phòng chính)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top