944. 飾

飾 =  (ăn) ON α + 𠂉 (súng trường) + 巾 (khăn tắm) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SỨC (trang trí)

Khi ăn, tôi dùng cái khăn tắm in hình súng trường để trang trí cho cái cổ đẹp đẽ của mình, mà trông cũng thật ngầu!

 

Onyomi

SHOKU

Kunyomi

かざ*る trang trí phòng ốc/ móng tay/ hộp bentou 
★★★☆☆
かざ*り sự giả tạo/ sự trang trí
☆☆☆☆

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top