943. 飲

飲 = (ăn) +  (thiếu) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ẨM (uống)

Khi ăn thiếu đồ uống thì không thể được!

 

Onyomi

IN

Kunyomi

の*む uống 
★★★★★

Jukugo

飲み物のみもの đồ uống ★★★★ 
飲 (uống) + (đồ vật) = 飲み物 (đồ uống)
酒飲みさけのみ người nghiện rượu ★★☆☆☆ 
(rượu sake) + 飲 (uống) = 酒飲み (người nghiện rượu)

Từ đồng nghĩa

uống
飲む    呑む

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top