942. 食

食 = 𠆢 (mái ngói)  +  (tốt) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỰC (ăn)

Dưới mái nhà ngói mà luôn có gì đó để ăn đã là một điều quá tốt

 

Onyomi

SHOKU

Kunyomi

たべ*る ăn 
★★★★★
く*う nuốt (từ thô thiển hơn taberu). Ngoài ra có nghĩa kiếm sống (kiếm ăn) 
★★☆☆☆

Jukugo

食べ物たべもの thức ăn ★★★★★ 
食 (ăn) + (đồ vật) = 食べ物 (thức ăn)

thức ăn dạng nguyên liệu, hay thành phẩm

和食わしょく món ăn Nhật ★★★☆☆ 
(hòa bình) + 食 (ăn) = 和食 (món ăn Nhật)
洋食ようしょく món ăn Tây ★★☆☆☆ 
(đại dương) + 食 (ăn) = 洋食 (món ăn Tây)
軽食けいしょく món ăn nhẹ, đồ ăn vặt ☆☆☆☆ 
(nhẹ nhàng) + 食 (ăn) = 軽食 (món ăn nhẹ, đồ ăn vặt)
人食いひとくい xxx  XXX ăn thịt người ☆☆☆☆ 
(người, Mr. T) + 食 (ăn) = 人食い (XXX ăn thịt người)

Được sử dụng trong

飲 飾 飯 飼 飢 飽 館

Từ đồng nghĩa

khác
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離   
ăn 
食べる    食う   
gạo, thức ăn
米    ご飯    食べ物    料理  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top