941. 企

企 = 𠆢 (mái ngói)  +  (dừng lại)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÍ (đảm nhận)

Để đảm nhận sửa cái mái ngói cổ tôi phải dừng lại mọi thứ khác để dồn hết tâm ý cho nó

 

Onyomi

KI

Kunyomi

くわだ*てる lên một kế hoạch bất chính 
☆☆☆☆

Jukugo

企画きかく kế hoạch ★★★☆☆  BA - VIẾT 
企 (đảm nhận) + (hội họa) = 企画 (kế hoạch)

không giống kiểu, 'tớ định đi Sâp cuối tuần này," mà giống như một kế hoạch kinh doanh lớn, dài hơi 

Từ đồng nghĩa

kế hoạch
予定    計画    案    企画    策   
lên âm mưu 
図る    企てる    謀る   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top