375. 企

企 = 𠆢 (cái ô)  +  (dừng lại)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
XÍ (đảm nhận)

Để đảm nhận sửa cái ô tôi phải dừng lại mọi thứ khác để dồn hết tâm ý cho nó

 

Onyomi

KI

Kunyomi

くわだ*てる lên một kế hoạch bất chính 
☆☆☆☆

Jukugo

企画きかく kế hoạch ★★★☆☆  BA - VIẾT 
企 (đảm nhận) + (hội họa) = 企画 (kế hoạch)

không giống kiểu, 'tớ định đi Sâp cuối tuần này," mà giống như một kế hoạch kinh doanh lớn, dài hơi 

Từ đồng nghĩa

kế hoạch
予定    計画    案    企画    策   
lên âm mưu 
図る    企てる    謀る   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top