940. 全

全 = 𠆢 (mái ngói)  +  (vua) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TOÀN (toàn bộ)

TOÀN bộ mái nhà ngói đều là của vua. Vua có mọi thứ!

 

Onyomi

ZEN

Kunyomi

まった*く hoàn toàn (ví dụ: tôi hoàn toàn không biết anh ta, anh cảnh sát ơi)
★★★★

Jukugo

全部ぜんぶ tất cả, toàn bộ ★★★★★ 
全 (toàn bộ) + (bộ phận) = 全部 (tất cả, toàn bộ)
全然ぜんぜん hoàn toàn! ★★★★
全 (toàn bộ) + (đại loại là) = 全然 (hoàn toàn! )

(thường được dùng để nhấn mạnh từ đi sau nó. Nhưng đôi khi từ đó được lược bỏ - một việc khá hiển nhiên với người Nhật)

Nếu bạn nghe ai đó nói 'Zenzen!' mà không có từ nào đằng sau, có thể đó là 'zenzen daijoubu,' ('hoàn toàn ổn') . . .

HOẶC có thể là 'zen zen dame!' ('không thể được đâu!')

全員ぜんいん tất cả mọi người ★★★★ 
全 (toàn bộ) +  (nhân viên) = 全員 (tất cả mọi người)
全国ぜんこく cả nước ★★☆☆☆ 
全 (toàn bộ) +  (đất nước) = 全国 (cả nước)

Từ đồng nghĩa

kết thúc
済ませる    完成    完了    終了     結末    終わり    完全   
hoàn hảo 
完璧    完全  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top