94. 済

済 = (nước) + (điều chỉnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẾ (xong)

Đã điều chỉnh - nước xong chưa???

kết thúc

Onyomi

SAI

Kunyomi

( ) す*ます làm cái gì đó xong (thường là việc nhà/ bài tập); trả xong nợ. Đôi lúc được dùng như: xxxをすませる。('Làm xong xxx đi!')
★★☆☆☆
( ) す*む cái gì đó cuối cùng cũng xong, kết thúc
★★☆☆☆

Jukugo

経済(けいざい) kinh tế (経済学(けいざいがく)= kinh tế học) ★★★☆☆
経 (kinh nghiệm) + 済 (xong) = 経済 (kinh tế (経済学けいざいがく = kinh tế học))

Từ đồng nghĩa

kết thúc 
済ませる    完成    完了    終了     結末    終わり    完全  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top