934. 鎖

鎖 = (kim loại vàng) + (đàn chim con) + (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỎA (cái xích)

Đàn chim con có khả năng ị ra những vỏ sò bằng vàng, còn chờ gì nữa mà không xích chúng ngay lại

 

Onyomi

SA

Kunyomi

くさり xích
☆☆☆☆

Jukugo

連鎖れんさ xích ☆☆☆☆ 
(dẫn theo) + 鎖 (cái xích) = 連鎖 (xích)

Thường dùng với nghĩa bóng: chuỗi cửa hàng, chuỗi phản ứng, chuỗi thức ăn.

Từ đồng nghĩa

chuỗi, xích 
鎖    連鎖 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top