933. 鏡

鏡 = (kim loại vàng) + (đứng lên) +  (nhìn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KÍNH (gương)

Ngày xưa, gương được làm từ vàng dát mỏng, dựng đứng trên bàn, để mọi người nhìn chính mình

 

Kunyomi

かがみ gương
★★★★

Jukugo

 顕微鏡けんびきょう  kính hiển vi ☆☆☆☆☆ 
(mỏng manh) + 鏡 (gương) = 顕微鏡 (kính hiển vi)
望遠鏡ぼうえんきょう kính viễn vọng ☆☆☆☆☆ 
(tham vọng) + (xa xôi) + 鏡 (gương) = 望遠鏡 (kính viễn vọng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top