483. 鏡

鏡 = (kim loại vàng) + 竟 (cái gương)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
KÍNH (gương)

Ngày xưa, gương được làm từ vàng dát mỏng, từ Hán này làm rõ điều đó

 

Kunyomi

かがみ gương
★★★★

Jukugo

 顕微鏡けんびきょう  kính hiển vi ☆☆☆☆☆ 
(mỏng manh) + 鏡 (gương) = 顕微鏡 (kính hiển vi)
望遠鏡ぼうえんきょう kính viễn vọng ☆☆☆☆☆ 
(tham vọng) + (xa xôi) + 鏡 (gương) = 望遠鏡 (kính viễn vọng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top