932. 録

録 = (vàng) +  (cái chổi) +  (nước) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỤC (ghi chép)

Tôi phải ghi chép bao nhiêu tiền vàng dùng để mua chổi, và nước để làm sạch chính đống vàng đó!

 

Onyomi

ROKU

Jukugo

録音ろくおん する ghi âm ★★☆☆☆ 
録 (ghi chép) +  (âm thanh) = 録音 (ghi âm)
登録とうろく する đăng ký, nhập dữ liệu ★★☆☆☆ 
(leo lên) + 録 (ghi chép) = 登録 (đăng ký, nhập dữ liệu)

Từ đồng nghĩa

nhập dữ liệu
入力    記入    登録

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top