930. 鋭

鋭 = (kim loại vàng) + (sừng) +  (anh trai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHUỆ (nhọn)

Anh trai quỷ sứ có sừng vô cùng nhọn nên có bao giờ tôi nợ tiền vàng anh í đâu

 

Onyomi

EI

Kunyomi

するど*い sắc  
★★★☆☆

Jukugo

鋭敏えいびん  nhanh nhẹn, nhạy bén ☆☆☆☆ 
鋭 (nhọn) + (lanh lợi) = 鋭敏 (nhanh nhẹn, nhạy bén)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top