93. 斉

斉 = (câu văn) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỀ (điều chỉnh)

Nho sĩ ngày xưa phải điều chỉnh lại câu văn cho khớp với chu kỳ mặt trăng

 

Onyomi

SEI

Jukugo

一斉(いっせい) にxxx cùng, thống nhất ☆☆☆☆
(một) + 斉 (điều chỉnh) = 一斉 (cùng, thống nhất)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top