925. 検

検 = (cái cây) +  (cái dùi) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KIỂM (kiểm tra)

Cái cây bị cái dùi chọc vào để KIỂM tra xem có bệnh không

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

検査けんさ する kiểm tra ★★★☆☆ 
検 (kiểm tra) + (điều tra) = 検査 (kiểm tra)

Kiểm tra sức khỏe. Ngoài ra cũng là điều tra, xem xét, ví dụ kiểm tra về mặt tài chính kiểm tra tình trạng hàng trên dây chuyền. Hàm ý một sự kiểm tra để quyết định thứ gì đó đạt hay không đạt.

検索けんさく tìm kiếm trên internet ★★★☆☆ 
検 (kiểm tra) + (tìm kiếm) = 検索 (tìm kiếm trên internet)
検討けんとう する cân nhắc ★★☆☆☆ VIẾT
検 (kiểm tra) + (quở trách) = 検討 (cân nhắc)

Từ đồng nghĩa

kiểm tra, điều tra
調べる    検査    調査    検討    診断    査定    検索   
xem xét, cân nhắc 
配慮    考慮    検討する   
phân vùng, tách biệt
へだてる 分離    隔離    検疫   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top