920. 張

張 =  (cung tên) +  (dài/sếp) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRƯƠNG (kéo dài)

Kéo dài cung tên đến đâu thì mới được bắn? Chưa được, dài nữa, dài nữa, ...

 

Onyomi

CHOU

Kunyomi

は*る kéo dài thứ gì đó (một cách vật lý). Ví dụ dây chun, hay cũng có thể là tầm ảnh hưởng
★★★☆☆

Jukugo

頑張る(がんばる) cố lên! ★★★★★ 
(ngoan cố) + 張 (kéo dài) = 頑張る (cố lên!)

がんばる có 2 nghĩa: 1) cố gắng hết sức! 2) chúc may mắn!

緊張(きんちょう) する căng thẳng, lo lắng ★★★★
(căng thẳng) + 張 (kéo dài) = 緊張 (căng thẳng, lo lắng)

Từ đồng nghĩa

mở rộng
拡張    広げる    拡げる    拡大   
phóng đại
大げさな    誇張する   
tham lam 
貪欲    欲張り    意地汚い   
bảo vệ
警備    監視    見張り   
kéo dài
張る    引っ張る    伸ばす    延ばす

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top