92. 文

文 =  (mũ nồi) + (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VĂN (câu văn)

Để hiểu được câu văn của một quốc gia, có 2 thứ phải tìm hiểu đầu tiên, đó là mũ nồi, và xà lỏn. Không hiểu sao không ai làm nhỉ?

Onyomi

BUN, MON

Jukugo

文化(ぶんか) văn hóa ★★★★★
文 (câu văn) + (biến đổi) = 文化 (văn hóa)
文字(もじ) chữ ★★★★ BA 
文 (câu văn) + (chữ) = 文字 (chữ)

chữ (như chữ cái)

注文(ちゅうもん) する gọi món/ đặt hàng ★★★☆☆
(đổ vào) + 文 (câu văn) = 注文 (gọi món/ đặt hàng)

đặt hàng 1 thừ gì đó - tại cửa hàng, hay qua bưu phẩm. Ngoài ra, nếu bạn nhờ bạn mình làm việc gì đó khá khó chịu, ví dụ như, "Cậu giặt lại đống quần áo với loại xà phòng mới nhé!", đó cũng là chuumon.

文学(ぶんがく) văn học ★★☆☆☆
文 (câu văn) + (học tập) = 文学 (văn học)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

phàn nàn 
愚痴    文句    クレイム 苦情   
đặt hàng (một mặt hàng hoặc dịch vụ)
依頼    頼む    注文   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top