915. 湾

湾 = (nước) + (đỏ) + (cái cung) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LOAN (vịnh)

Từ trên cao, vịnh cong như một chiếc cung tên, nơi những còn tàu bị bỏ hoang từ lâu, khiến nó han rỉ và biến vùng nước thành màu đỏ như máu

 

Onyomi

WAN

Kunyomi

わん vịnh
☆☆☆☆

Jukugo

台湾(たいわん) Đài Loan ★★★☆☆
(bệ đỡ) + 湾 (vịnh) = 台湾 (Đài Loan)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top