912. 引

引 = (cung tên) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DẪN (kéo)

Kéo cung tên căng đến nỗi cả cung tên bắn lên cả trần nhà

 

Onyomi

IN

Kunyomi

ひ*く kéo
★★★★★

Jukugo

割引(わりびき) giảm giá ★★★★
(chia cắt) + 引 (kéo) = 割引 (giảm giá)
引っ越す(ひっこす) chuyển nhà ★★★★
引 (kéo) + (vượt qua) = 引っ越す (chuyển nhà)
万引き(まんびき) ăn cắp ở cửa hàng ☆☆☆☆ CB
(10,000) + 引 (kéo) = 万引き (ăn cắp ở cửa hàng)

Từ đồng nghĩa

trọng lượng
引力    重力   
đàm phán
取引    交渉    値切る   
căng ra
張る    引っ張る    伸ばす    延ばす   
kích hoạt, khởi hành
触発    しげき しょうらい 引き金  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top