911. 強

強 = (cung tên) + (khuỷu tay) + (côn trùng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CƯỜNG, CƯỠNG (mạnh mẽ)

Để chứng minh mình là người mạnh mẽ, chàng trai giương cung tên, gồng khuỷu tay lên để bắn chết ... 1 con côn trùng!

 

Onyomi

KYOU

Kunyomi

し*いる bắt ai phải làm gì
☆☆☆☆
( xxx が ) つよ*い xxx khỏe mạnh!
★★★★★

Jukugo

勉強(べんきょう) する học ★★★★★
(chăm chỉ) + 強 (mạnh mẽ) = 勉強 (học)

học về một thứ gì đó trong một thời gian dài, và chuyên sâu (Lưu ý: 勉強 có thể mất đến hàng tháng, hàng năm, trong khi 学ぶ (まなぶ) hàm ý học một thứ gì đó một cách nhanh chóng)

強調(きょうちょう) する nhấn mạnh ★★★☆☆
強 (mạnh mẽ) + 調 (thanh điệu) = 強調 (nhấn mạnh)
強制(きょうせい) bắt buộc ★★☆☆☆ NH
強 (mạnh mẽ) + (hệ thống) = 強制 (bắt buộc)
強面(こわもて) nhìn hung dữ, đáng sợ ☆☆☆☆
強 (mạnh mẽ) + (mặt nạ) = 強面 (nhìn hung dữ, đáng sợ)

Từ đồng nghĩa

mãnh liệt
強烈な    猛烈な   
học 
勉強    学ぶ    習う    自習   
bổ sung
補う    補強    補充する    補遺  

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top