910. 費

費 = 弗 (đồng đô la) + (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÍ (chi phí)

Chi PHÍ có nhiều mức, có loại lớn như đồng đô la, có loại nhỏ như tiền vỏ sò

 

Onyomi

HI

Kunyomi

つい*やす chi, dùng, tiêu hao, lãng phí. Có thể dùng với thời gian (nghĩa đen, 'tiêu dùng thời gian' ), trong môi trường làm việc. 時間を費やす: được dịch là dành nhiều thời gian/phí thời gian
★★★☆☆

Jukugo

消費(しょうひ) する tiêu thụ ★★☆☆☆
(dập tắt) + 費 (chi phí) = 消費 (tiêu thụ)
消費者(しょうひしゃ) người tiêu dùng ☆☆☆☆ VIẾT
費 (tiêu thụ) + (người, kẻ) = 消費者 (người tiêu dùng)
費用(ひよう) chi phí ☆☆☆☆
費 (chi phí) + (tận dụng) = 費用 (chi phí)

Từ đồng nghĩa

dành thời gian 
時間が経つ    時間がかかる?    費やす    時間を過ごす    流れる

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top