909. 沸

(nước) + 弗 (đồng đô la) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÍ (sôi lên)

Nước này không phải nước thường, nó sẽ sôi lên khi tiếp xúc với đồng đô la thật

 

Onyomi

FUTSU

Kunyomi

( ) わ*く sôi. Thường dùng với お湯 (nước nóng) trong cụm お湯が沸く ('nước đang sôi!')
☆☆☆☆

Jukugo

沸騰(ふっとう) する săm sắp, sủi tăm ★★☆☆☆

Dùng với cả nghĩa đen (nước sủi tăm sắp sôi), và nghĩa bóng (giận sôi máu, hay đang quá cuồng nhiệt)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top