1240. 弟

弟 = (sừng) + (đồng đô la)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐỆ (em trai)

Thằng em trai tôi đúng là trẻ trâu với cặp sừng non, nó nghĩ chỉ cần có đô la là giải quyết được tất cả

 

Onyomi

TEI, DAI

Kunyomi

おとうと em trai (của người khác)
★★★★

Jukugo

兄弟(きょうだい) anh em ★★★★★
(anh trai) + 弟 (em trai) = 兄弟 (anh em)
弟子(でし) học sinh, đệ tử ☆☆☆☆ 
弟 (em trai) + (đứa trẻ) = 弟子 (học sinh, đệ tử)

(trang trọng hơn, thường được dùng với tên tổ chức: Harvard弟子、 Waseda 弟子)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

học sinh
弟子    学生    生徒    教徒  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top