905. 勝

勝 =  (mặt trăng, tháng, xác thịt) +  (con bê vàng) +  (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẮNG (chiến thắng)

Người chiến THẮNG sẽ được thưởng 1 chuyến lên mặt trăng, một con bê vàng, và ai cũng biết đến sức mạnh của người đó. Thắng thì có tất cả!

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

か*つ thắng
★★★★★
か*ち chiến thắng
★★★★

Jukugo

勝負(しょうぶ) thắng thua ★★★★
勝 (chiến thắng) + (thua cuộc) = 勝負 (thắng thua)
勝手(かって) làm mà không hỏi, tự ý ★★★★ 
勝 (chiến thắng) + (tay) = 勝手 (làm mà không hỏi, tự ý)

Từ đồng nghĩa

cuộc thi, trò chơi 
試合    競争    競技    争う    勝負    競う    闘う   
vượt trội
優れる    勝れる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top