903. 圏

圏 = (bao vây) + (cuộn tròn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUYỂN (khối cầu)

Khối cầu là thứ bao vây lấy thứ bên trong và cuộn tròn lại

 

Onyomi

KEN

Jukugo

圏外(けんがい) vùng bên ngoài ☆☆☆☆☆
圏 (khối cầu) + (bên ngoài) = 圏外 (vùng bên ngoài)
英語圏(えいごけん) quốc gia nói tiếng Anh ☆☆☆☆☆
(tiếng Anh) + 圏 (khối cầu) = 英語圏 (quốc gia nói tiếng Anh)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top