902. 巻

巻 = (con bê vàng) +  (bản thân, rắn độc)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUYỂN (cuộn tròn)

Con bê vàng bị con rắn độc cuộn tròn lại và sắp bị nuốt chửng

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

ま*く cuộn tròn, choàng, quấn
★★★☆☆

Jukugo

春巻き(はるまき) nem rán ★★☆☆☆
(mùa xuân) + 巻 (cuộn tròn) = 春巻き (nem rán)
XXX (まき) cuốn sách trong một seri ☆☆☆☆

一巻いっかん二巻にかん三巻さんかん : cuốn số 1, cuốn số 2, cuốn số 3 trong cùng một seri/ bộ truyện

竜巻(たつまき) vòi rồng, cơn lốc xoáy ☆☆☆☆☆
(con rồng) + 巻 (cuộn tròn) = 竜巻 (vòi rồng, cơn lốc xoáy)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

kết nối, dính với
を絡む    に絡まる    に関わる    携わる    巻き付く

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top