900. 咲

咲 =   (miệng) +  (con bê vàng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TIẾU (nở hoa)

Những ai tưởng nhớ tới con bê vàng đáng thương thì từ miệng họ sẽ nở hoa (tức người nhân đức)

 

Onyomi

SOU

Kunyomi

さ*く nở (hoa nở)
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

tái sinh
復活    再生    再来    新生    生かす    返り咲く

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top