90. 双

Có rất nhiều từ Hán sử dụng từ này, và có phiên âm là そう:

(双方: (cả hai bên)、 双ロール鋳造 (đúc cuộn đôi), 双一次Z変換 (hàm song tuyến tính), v.v.)

. . nhưng từ duy nhất bạn hay gặp sử dụng từ Hán này lại KHÔNG phát âm là そう!

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SONG (một cặp)

Một cặp chị em giống nhau đến mọi thứ, từ cái quần xà lỏn trở ra

Onyomi

SOU

Jukugo

双子(ふたご) sinh đôi ☆☆☆☆ BA 
双 (một cặp) + (đứa trẻ) = 双子 (sinh đôi)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top